Tà Phình

Học thuật
Thân thiện
Tà Phình

Một nhóm du khách đang ngắm cảnh trên cao nguyên đá vôi Tà Phình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một cao nguyên đá vôi: " Phình" tên gọi của một cao nguyên đá vôi nằmkhu vực phía tây huyện Sìn Hồ, thuộc tỉnh Lai Châu, vùng Tây Bắc Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cao nguyên Phình cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ. (Cao nguyên Phình cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ.)
    • Du khách thích khám phá hệ sinh thái độc đáo Phình. (Du khách thích khám phá hệ sinh thái độc đáo Phình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc khu vực Phình": dùng để chỉ các đặc điểm, sự vật liên quan trực tiếp đến cao nguyên này.
    • Những cánh rừng nguyên sinh thuộc khu vực Phình cần được bảo tồn. (Những cánh rừng nguyên sinh thuộc khu vực Phình cần được bảo tồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao nguyên đá vôi (danh từ chung): chỉ loại địa hình tương tự, bề mặt tương đối bằng phẳng, cấu tạo chủ yếu từ đá vôi.
  • Pu Sam Sao (danh từ riêng): tên ngọn núi cao nhất (1904m) trên cao nguyên Phình.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm địa : Cao nguyên Phình diện tích khoảng 1000 km², được cấu tạo chủ yếu từ các khối đá vôi niên đại thuộc kỷ Đê-vôn (Devon) các thành hệ cacbon.
  • Vị trí: Thuộc địa phận huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu.
  • Giá trị: giá trị về địa chất, cảnh quan đa dạng sinh học.
Tà Phình

Một nhóm du khách đang ngắm cảnh trên cao nguyên đá vôi Tà Phình.

  1. Cao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 1000km2, đỉnh Pu Sam Sao (1904m), được cấu tạo chủ yếu bằng đá vôi Đê Von cacbon

Từ gần giống